Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the dark

/bi ɪn ðə dɑrk/

Nghĩa thường dùng

không biết hoặc không được thông báo về điều gì cụm từ

“I was in the dark about the changes in the project.”Tôi không biết gì về những thay đổi trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...