Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the driver's seat

/bi ɪn ðə ˈdraɪvərz sit/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền kiểm soát tình huống cụm từ

“She is in the driver's seat of the project now.”Cô ấy đang nắm quyền kiểm soát dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...