in the limelight
/ɪn ðə ˈlaɪmlaɪt/
Đang hiển thị mục gốc in the limelight cho “be in the limelight”.
Nghĩa thường dùng
được chú ý hoặc nổi bật trong công chúng
cụm từ
“She loves being in the limelight as a singer.”Cô ấy thích được chú ý khi là một ca sĩ.