Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the loop

/biː ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

được cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình trong nhóm hoặc dự án thành ngữ

“Keep me in the loop on any developments with the client.”Hãy cập nhật cho tôi bất kỳ diễn biến nào với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...