Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the same boat

/biː ɪn ðə seɪm bəʊt/

Nghĩa thường dùng

cùng chung hoàn cảnh / cùng hội cùng thuyền thành ngữ

“We're all in the same boat when it comes to flight delays — no one can avoid them.”Ai trong chúng ta cũng cùng chịu cảnh chậm chuyến — không ai tránh được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...