Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the spotlight

Nghĩa thường dùng

trở thành tâm điểm chú ý cụm từ

“She loves being in the spotlight during performances.”Cô ấy thích trở thành tâm điểm chú ý trong các buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...