Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the winner's circle

/bi ɪn ðə ˈwɪnərz ˈsɜrkl/

Nghĩa thường dùng

ở giữa những người thành công hoặc chiến thắng cụm từ

“After the tournament, she was in the winner's circle.”Sau giải đấu, cô ấy đã ở trong nhóm người chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...