Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in trouble

/bi ɪn ˈtrʌb.əl/

Nghĩa thường dùng

gặp rắc rối cụm từ

“I am in trouble at school.”Tôi gặp rắc rối ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...