Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inappropriate

/ˌɪnəˈproʊpriət/

Đang hiển thị mục gốc inappropriate cho “be inappropriate”.

Nghĩa thường dùng

không thích hợp tính từ

“His comments during the meeting were inappropriate.”Những nhận xét của anh ấy trong cuộc họp là không thích hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...