Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconsistent

/ˌɪn.kənˈsɪs.tənt/

Đang hiển thị mục gốc inconsistent cho “be inconsistent”.

Nghĩa thường dùng

không nhất quán, thiếu đồng đều tính từ

“Inconsistent quality control damaged brand reputation.”Kiểm soát chất lượng không nhất quán đã làm hỏng uy tín thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...