inconsistent
/ˌɪn.kənˈsɪs.tənt/
Đang hiển thị mục gốc inconsistent cho “be inconsistent”.
Nghĩa thường dùng
không nhất quán, thiếu đồng đều
tính từ
“Inconsistent quality control damaged brand reputation.”Kiểm soát chất lượng không nhất quán đã làm hỏng uy tín thương hiệu.