Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be indicative of

/bi ɪnˈdɪkətɪv ʌv/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra điều gì đó cụm từ

“High unemployment rates are indicative of economic troubles.”Tỷ lệ thất nghiệp cao chỉ ra những rắc rối kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...