be indicative of
Nghĩa thường dùng
“High unemployment rates are indicative of economic troubles.”Tỷ lệ thất nghiệp cao chỉ ra những rắc rối kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“High unemployment rates are indicative of economic troubles.”Tỷ lệ thất nghiệp cao chỉ ra những rắc rối kinh tế.
Đang tải...