Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indifferent

/ɪnˈdɪf.ər.ənt/

Đang hiển thị mục gốc indifferent cho “be indifferent”.

Nghĩa thường dùng

thờ ơ, không quan tâm tính từ

“Management seemed indifferent to employee complaints.”Ban quản lý có vẻ thờ ơ trước khiếu nại của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...