Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be indifferent to

/bi ɪnˈdɪfərənt tu/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm đến điều gì cụm từ

“He seems indifferent to the problems around him.”Anh ấy có vẻ không quan tâm đến những vấn đề xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...