indisputable
Đang hiển thị mục gốc indisputable cho “be indisputable”.
Nghĩa thường dùng
“The evidence is indisputable in this case.”Bằng chứng là không thể tranh cãi trong trường hợp này.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc indisputable cho “be indisputable”.
“The evidence is indisputable in this case.”Bằng chứng là không thể tranh cãi trong trường hợp này.
Đang tải...