Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indisputable

/ˌɪn.dɪˈspjuː.tə.bəl/

Đang hiển thị mục gốc indisputable cho “be indisputable”.

Nghĩa thường dùng

không thể tranh cãi, rõ ràng tính từ

“The evidence is indisputable in this case.”Bằng chứng là không thể tranh cãi trong trường hợp này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...