Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovative

/ˈɪnəveɪtɪv/

Đang hiển thị mục gốc innovative cho “be innovative”.

Nghĩa thường dùng

đổi mới tính từ

“The company is known for its innovative products.”Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...