Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be instrumental in

/bi ˈɪnstrəˌmɛntəl ɪn/

Nghĩa thường dùng

rất hữu ích trong việc đạt được điều gì đó cụm từ

“He was instrumental in developing the new software.”Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...