be instrumental in
Nghĩa thường dùng
“He was instrumental in developing the new software.”Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển phần mềm mới.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was instrumental in developing the new software.”Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển phần mềm mới.
Đang tải...