Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

involved

/ɪnˈvɑlvd/

Đang hiển thị mục gốc involved cho “be involved”.

Nghĩa thường dùng

tham gia, liên quan tính từ

“She is involved in the project.”Cô ấy tham gia vào dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...