be left high and dry
Nghĩa thường dùng
“He was left high and dry after the company closed.”Anh ấy đã bị bỏ rơi sau khi công ty đóng cửa.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was left high and dry after the company closed.”Anh ấy đã bị bỏ rơi sau khi công ty đóng cửa.
Đang tải...