Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be left high and dry

/bi lɛft haɪ ənd draɪ/

Nghĩa thường dùng

bị bỏ rơi hoặc mắc kẹt. cụm từ

“He was left high and dry after the company closed.”Anh ấy đã bị bỏ rơi sau khi công ty đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...