be left in the dust
Nghĩa thường dùng
“He was left in the dust by younger competitors.”Anh ấy bị bỏ lại bởi các đối thủ trẻ hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was left in the dust by younger competitors.”Anh ấy bị bỏ lại bởi các đối thủ trẻ hơn.
Đang tải...