Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be left in the dust

/bi lɛft ɪn ðə dʌst/

Nghĩa thường dùng

bị vượt qua hoặc bỏ lại bởi người khác cụm từ

“He was left in the dust by younger competitors.”Anh ấy bị bỏ lại bởi các đối thủ trẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...