leave out
Đang hiển thị mục gốc leave out cho “be left out”.
Nghĩa thường dùng
“Don't leave out any important details.”Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc leave out cho “be left out”.
“Don't leave out any important details.”Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Đang tải...