Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lenient

/ˈliːniənt/

Đang hiển thị mục gốc lenient cho “be lenient”.

Nghĩa thường dùng

khoan dung tính từ

“Critics say sentences are too lenient.”Người phê bình nói án quá khoan dung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...