Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lively

/ˈlaɪvli/

Đang hiển thị mục gốc lively cho “be lively”.

Nghĩa thường dùng

sôi động; năng động tính từ

“The market was lively and full of people.”Khu chợ rất sôi động và đông người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...