Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lucky

/ˈlʌk.i/

Đang hiển thị mục gốc lucky cho “be lucky”.

Nghĩa thường dùng

may mắn tính từ

“I feel lucky to have such good friends.”Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn tốt như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...