mindful
Đang hiển thị mục gốc mindful cho “be mindful”.
Nghĩa thường dùng
“She is mindful of her health and exercises regularly.”Cô ấy chú ý đến sức khỏe của mình và tập thể dục thường xuyên.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc mindful cho “be mindful”.
“She is mindful of her health and exercises regularly.”Cô ấy chú ý đến sức khỏe của mình và tập thể dục thường xuyên.
Đang tải...