be mindful of
Nghĩa thường dùng
“Be mindful of your surroundings.”Chú ý đến môi trường xung quanh.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be mindful of your surroundings.”Chú ý đến môi trường xung quanh.
Đang tải...