Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be mindful of

/biː ˈmaɪnd.fəl əv/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến, quan tâm đến cụm từ

“Be mindful of your surroundings.”Chú ý đến môi trường xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...