Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be mindful of your surroundings

/bi ˈmaɪndfəl əv jʊr səˈraʊndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến những gì đang xảy ra xung quanh bạn cụm từ

“When walking alone at night, be mindful of your surroundings.”Khi đi bộ một mình vào ban đêm, hãy chú ý đến xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...