be mindful of your surroundings
Nghĩa thường dùng
“When walking alone at night, be mindful of your surroundings.”Khi đi bộ một mình vào ban đêm, hãy chú ý đến xung quanh.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When walking alone at night, be mindful of your surroundings.”Khi đi bộ một mình vào ban đêm, hãy chú ý đến xung quanh.
Đang tải...