Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money-driven

/ˈmʌni ˈdrɪvən/

Đang hiển thị mục gốc money-driven cho “be money-driven”.

Nghĩa thường dùng

được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính cụm từ

“His money-driven attitude often leads to unethical decisions.”Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...