Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral

/ˈmɔːrəl/

Đang hiển thị mục gốc moral cho “be moral”.

Nghĩa thường dùng

đạo đức tính từ

“The story has a moral lesson.”Câu chuyện có một bài học đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...