Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belief

/bɪˈliːf/

Đang hiển thị mục gốc belief cho “be my belief that”.

Nghĩa thường dùng

niềm tin danh từ

“Her belief in herself helped her succeed.”Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...