belief
Đang hiển thị mục gốc belief cho “be my belief that”.
Nghĩa thường dùng
“Her belief in herself helped her succeed.”Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc belief cho “be my belief that”.
“Her belief in herself helped her succeed.”Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.
Đang tải...