Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neglect

/nɪˈɡlɛkt/

Đang hiển thị mục gốc neglect cho “be neglected”.

Nghĩa thường dùng

sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý danh từ

“His neglect of his studies led to poor grades.”Sự sao lãng của anh ấy đối với việc học đã dẫn đến điểm số kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...