neglect
/nɪˈɡlɛkt/
Đang hiển thị mục gốc neglect cho “be neglected”.
Nghĩa thường dùng
sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
danh từ
“His neglect of his studies led to poor grades.”Sự sao lãng của anh ấy đối với việc học đã dẫn đến điểm số kém.