neither here nor there
/ˈnaɪðər hɪr nɔr ðɛr/
Đang hiển thị mục gốc neither here nor there cho “be neither here nor there”.
Nghĩa thường dùng
không liên quan hoặc không quan trọng
cụm từ
“His opinion on this matter is neither here nor there.”Ý kiến của anh ấy về vấn đề này là không liên quan.