be nonchalant about
/bi ˈnɒnʃələnt əˈbaʊt/
Nghĩa thường dùng
có thái độ bình tĩnh và thoải mái
cụm từ
“He was nonchalant about the exam results.”Anh ấy rất bình tĩnh về kết quả kỳ thi.