Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be nonchalant about

/bi ˈnɒnʃələnt əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

có thái độ bình tĩnh và thoải mái cụm từ

“He was nonchalant about the exam results.”Anh ấy rất bình tĩnh về kết quả kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...