Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noted

/noʊtɪd/

Đang hiển thị mục gốc noted cho “be noted”.

Nghĩa thường dùng

nổi bật tính từ

“He is a noted author.”Ông ấy là một tác giả nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...