Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noticed

/ˈnoʊtɪst/

Đang hiển thị mục gốc noticed cho “be noticed”.

Nghĩa thường dùng

nhận thấy động từ

“I noticed a change in his behavior.”Tôi đã nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...