Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nowhere

/ˈnoʊwɛr/

Đang hiển thị mục gốc nowhere cho “be nowhere”.

Nghĩa thường dùng

không đâu trạng từ

“He felt like he was going nowhere in life.”Anh ấy cảm thấy như mình không đi đến đâu trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...