Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligate

/ˈɑː.blɪ.ɡeɪt/

Đang hiển thị mục gốc obligate cho “be obligated”.

Nghĩa thường dùng

bắt buộc ai đó làm gì động từ

“The law obligates companies to pay taxes.”Luật bắt buộc các công ty phải nộp thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...