Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be off the hook

/bi ɔf ðə hʊk/

Nghĩa thường dùng

được giải thoát khỏi tình huống khó khăn cụm từ

“She was off the hook after the misunderstanding was cleared.”Cô ấy đã được giải thoát sau khi hiểu lầm được làm rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...