Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be off the radar

/bi ɔf ðə ˈreɪdɑr/

Nghĩa thường dùng

không được chú ý hoặc xem xét cụm từ

“Since moving, she's been off the radar.”Kể từ khi chuyển nhà, cô ấy không còn được chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...