be on a rampage
Nghĩa thường dùng
“He was on a rampage after the news.”Anh ấy đã rất tức giận sau khi nghe tin.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was on a rampage after the news.”Anh ấy đã rất tức giận sau khi nghe tin.
Đang tải...