Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on air

/ɒn ɛr/

Đang hiển thị mục gốc on air cho “be on air”.

Nghĩa thường dùng

đang phát sóng, đang trên sóng adv. / adj.

“The anchor went on air at seven sharp.”Người dẫn chương trình lên sóng lúc bảy giờ đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...