Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on board

/bi ɒn bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

đồng ý hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc kế hoạch cụm từ

“Everyone needs to be on board with the new strategy.”Mọi người cần phải đồng ý với chiến lược mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...