be on edge
/bi ɑn ɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp
cụm từ
“I'm on edge before the exam; I hope I do well.”Tôi cảm thấy lo lắng trước kỳ thi; tôi hy vọng tôi làm tốt.