Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on edge

/bi ɑn ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp cụm từ

“I'm on edge before the exam; I hope I do well.”Tôi cảm thấy lo lắng trước kỳ thi; tôi hy vọng tôi làm tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...