Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on guard

/bi ɑn ɡɑrd/

Nghĩa thường dùng

Cảnh giác với những nguy hiểm hoặc vấn đề có thể xảy ra. cụm từ

“You should be on guard when traveling in unfamiliar areas.”Bạn nên cảnh giác khi đi du lịch ở những khu vực không quen thuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...