be on guard
Nghĩa thường dùng
“You should be on guard when traveling in unfamiliar areas.”Bạn nên cảnh giác khi đi du lịch ở những khu vực không quen thuộc.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should be on guard when traveling in unfamiliar areas.”Bạn nên cảnh giác khi đi du lịch ở những khu vực không quen thuộc.
Đang tải...