Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on shaky ground

/bi ɑn ˈʃeɪki ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro hoặc không ổn định cụm từ

“His argument was on shaky ground and easily challenged.”Lập luận của anh ấy không vững chắc và dễ bị thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...