be on shaky ground
/bi ɑn ˈʃeɪki ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống rủi ro hoặc không ổn định
cụm từ
“His argument was on shaky ground and easily challenged.”Lập luận của anh ấy không vững chắc và dễ bị thách thức.