be on the chopping block
/bi ɑn ðə ˈtʃɑpɪŋ blɑk/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống có thể bị loại bỏ hoặc sa thải
cụm từ
“Many employees are on the chopping block due to budget cuts.”Nhiều nhân viên đang ở trong tình huống có thể bị sa thải do cắt giảm ngân sách.