Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the chopping block

/bi ɑn ðə ˈtʃɑpɪŋ blɑk/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống có thể bị loại bỏ hoặc sa thải cụm từ

“Many employees are on the chopping block due to budget cuts.”Nhiều nhân viên đang ở trong tình huống có thể bị sa thải do cắt giảm ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...