Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the edge

/bi ɒn ði ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

rất lo lắng hoặc tức giận cụm từ

“He’s on the edge after the stressful week.”Anh ấy rất lo lắng sau một tuần căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...