Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the fast track

/ɒn ðə fæst træk/

Đang hiển thị mục gốc on the fast track cho “be on the fast track”.

Nghĩa thường dùng

Đi nhanh đến thành công hoặc mục tiêu. cụm từ

“He is on the fast track to promotion.”Anh ấy đang đi nhanh đến việc thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...