Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the level

/bi ɒn ðə ˈlɛvəl/

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy và trung thực cụm từ

“You can trust her; she’s always on the level.”Bạn có thể tin tưởng cô ấy; cô ấy luôn trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...