Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the losing side

/bi ɑn ðə ˈluːzɪŋ saɪd/

Nghĩa thường dùng

thuộc về nhóm hoặc đội thua cuộc cụm từ

“He was on the losing side in the debate.”Anh ấy thuộc về nhóm thua trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...