Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the right track

/bi ɒn ðə raɪt træk/

Nghĩa thường dùng

Đang làm điều gì đó đúng hoặc tốt. cụm từ

“You're on the right track with your studies; keep it up!”Bạn đang đi đúng hướng với việc học; hãy tiếp tục nhé!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...